Quá trình kiểm tra một chiến lược trading trên dữ liệu thị trường lịch sử để đánh giá hiệu suất tiềm năng trước khi triển khai với vốn thật.
Backtesting
Thuật ngữ liên quan
Paper Trading (Giao dịch giả lập)
Trading mô phỏng sử dụng vốn ảo để kiểm tra chiến lược mà không có rủi ro tài chính. Một bước thiết …
Sharpe Ratio (Tỷ lệ Sharpe)
Một thước đo lợi nhuận đã điều chỉnh theo rủi ro được tính bằng cách chia lợi nhuận vượt trội cho độ…
Win Rate (Tỷ lệ thắng)
Phần trăm số giao dịch đóng có lợi nhuận trên tổng số giao dịch đã thực hiện. Mặc dù quan trọng, nó …
Bài viết liên quan
6 Things I'd Tell Myself Before Building a Trading Bot Platform
Engineering lessons from building a trading bot platform: quiet failures, simulators that flatter yo…
Why Backtests Lie: Simulating Indicator-Based Exits Is Harder Than It Looks
Three ways a backtest looks better than reality: reading an unclosed higher timeframe bar, repaintin…
What I Underestimated Building a No-Code Trading Bot Platform
Three problems harder than expected in a no-code trading bot platform: exchanges that fail quietly, …